Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 415 kết quả cho từ :
3
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : phòng, ban
‘사무나 작업 분담의 단위’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'đơn vị đảm trách công việc hay vụ việc'.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 係
hệ
강력
phòng cảnh sát hình sự
-
phòng, ban
hệ số
trưởng phòng
quan hệ
2
quan hệ, liên quan
2
sinh hoạt tình dục
2
vì lý do, tại vì
2
vì, do, tại vì
대명사
đại từ quan hệ
되다
có liên quan, có quan hệ
없다
không liên quan, không có quan hệ
없이
không có liên quan, không có quan hệ gì, không có can hệ gì
없이2
không vấn đề
있다
có liên quan, có quan hệ
người có liên quan, người có phận sự
하다
liên quan đến
하다2
quan tâm tới, can hệ tới, can thiệp vào
하다2
quan hệ tình dục
대인 관
quan hệ đối nhân xử thế
무관하다
vô can, không liên can, không dính líu
상관관
quan hệ tương quan
성관
quan hệ tình dục
남자관
mối quan hệ với đàn ông
삼각관
quan hệ ba bên
삼각관2
quan hệ tay ba, mối tình tay ba
여자관
quan hệ với phụ nữ
이해관
quan hệ lợi hại
인간관
mối quan hệ giữa người với người
혈연관
quan hệ máu mủ, quan hệ huyết thống

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계 :
    1. phòng, ban

Cách đọc từ vựng 계 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.