Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 지켜보다
지켜보다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : liếc nhìn
사물이나 모습 등을 주의를 기울여 보다.
Nhìn hình dáng hay gương mặt ai đó theo hướng nghiêng.
2 : xem xét
어떤 일이 진행되는 과정을 주의 깊게 살피다.
Chú ý nhiều đến quá trình mà việc nào đó được tiến hành.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가만히 지켜보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아들뒷모습이 가물가물 한 점이 되어 사라질 때까지 지켜보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각별히 지켜보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각별히 지켜보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감시인이 지켜보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경과를 더 지켜보아야겠지만 이번에는 어려워 보입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거동을 지켜보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일단 조금여론 지켜보도록 합시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 신인 배우무대에서 혹시 실수하지 않을까 걱정스레 공연 지켜보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관객들이 챔피언 결정하는 복싱 게임을 응원하며 지켜보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 지켜보다 :
    1. liếc nhìn
    2. xem xét

Cách đọc từ vựng 지켜보다 : [지켜보다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.