Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 군말
군말
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lời nói thừa
하지 않아도 좋을 쓸데없는 말.
Lời nói vô nghĩa không nói ra cũng tốt.
2 : lời kêu ca, lời phàn nàn
투덜거리거나 불평하는 말.
Lời nói bất bình hay kêu ca.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
군말 없이 일하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군말 말다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군말 자제하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군말 삼가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 유민 씨는 일이 너무 많다군말많이 해서 주변 사람 피곤하게 만들거든.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군기가 잡힌 신입 사원들은 상사의 말이라면 군말 없이 따른다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군말을 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군말빼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군말 :
    1. lời nói thừa
    2. lời kêu ca, lời phàn nàn

Cách đọc từ vựng 군말 : [군ː말]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.