Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가다듬다
가다듬다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : điều chỉnh, tập trung
마음이나 정신 등을 바로잡다.
Lấy lại tinh thần hoặc tâm trạng.
2 : chỉnh, chỉnh đốn
몸가짐이나 자세 등을 단정하게 정리하다.
Chỉnh tư thế hoặc cơ thể cho ngay ngắn.
3 : điều hòa, điều tiết
목청이나 호흡 등을 고르게 조절하다.
Điều tiết giọng nói hay hô hấp… một cách đều đặn.
4 : chấn chỉnh
흐트러진 대열이나 조직 등을 정리하여 싸울 준비를 하다.
Chỉnh đốn đội ngũ hay tổ chức rời rạc, chuẩn bị chiến đấu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어제 눈썹을 다듬다가 실수너무 많이 버렸어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가다듬다 :
    1. điều chỉnh, tập trung
    2. chỉnh, chỉnh đốn
    3. điều hòa, điều tiết
    4. chấn chỉnh

Cách đọc từ vựng 가다듬다 : [가다듬따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.