Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 신발
신발1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giày dép
서거나 걸을 때 발을 보호하기 위해 신는 물건.
Thứ dùng để bảo vệ bàn chân khi đứng hay bước đi (chủ yếu là khi ra khỏi nhà).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 아이들이 아무렇게나 벗어 놓은 신발을 가지런하게 정리해 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낡은 옷에 구멍 뚫린 신발을 신은 아이 간데없는 거지꼴이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낡은 옷에 구멍 뚫린 신발을 신은 아이 간데없는 거지꼴이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신발갖바치였던 너희 증조할아버지께서 손수 만들어 주신 거란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국토 대장정 다녀온 지수신발이 완전히 거덜이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거지는 구멍여러 개 뚫린 거덜난 신발신고 다니며 구걸을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시장에는 음식, 옷, 신발 등 살 거리가 가득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산을 거쳐온 아저씨신발흙투성이였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올바른 걸음걸이를 위해서는 발에 맞는 신발신어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
출근 준비를 마친 승규가 마루에 걸터앉아 신발 끈을 매고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 신발 :
    1. giày dép

Cách đọc từ vựng 신발 : [신발]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.