TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 추석날
추석날1
Danh từ - 명사
/추성날/

Nghĩa

1 : ngày Tết Trung Thu
한국의 명절의 하나. 음력 8월 15일로 햅쌀로 빚은 송편과 햇과일 등의 음식을 장만하여 차례를 지낸다. 또한 씨름, 줄다리기, 강강술래 등의 민속놀이를 즐긴다.
Một trong những ngày lễ tết của Hàn Quốc. Vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, người ta sửa soạn mâm cúng với hoa quả đầu mùa và bánh songpyeon được làm từ gạo mới. Ngoài ra, vào ngày tết Tết Trung Thu, người ta còn chơi các trò chơi dân gian như đấu vật, nhảy dây, đuổi bắt (gang-gang-sul-le) v.v...

Ví dụ

추석날 밤에는 보름달의 광명이 온 세상을 밝게 비추고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추석날 가족들과 함께 바라본 보름달은 참 크고 둥그렜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추석날에 할머니는 아들 내외를 함박웃음으로 반가이 맞아 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
날 - 捏
niết
sự ngụy tạo
조되다
được giả tạo
날 - 捺
nại
sự đóng dấu, sự điểm chỉ
인하다
đóng dấu, lăn dấu tay
석 - 夕
tịch
báo buổi tối
간신문
tờ báo phát hành vào buổi tối
bữa tối
tịch dương, ánh hoàng hôn, bóng hoàng hôn
2
lúc chạng vạng, lúc chập tối
2
lúc xế chiều, khi xế bóng
양빛
ánh hoàng hôn, ráng chiều
조변
sáng đổi tối sửa
sáng tối
2
giai đoạn cuối
2
cơm sáng tối
2
hai bữa sáng chiều
ngày thất tịch
일조일
một sớm một chiều
Trung Thu
ngày Tết Trung Thu
chuseokbim; trang phục truyền thống mặc vào ngày Tết Trung Thu
추 - 秋
thu , thâu
cuối thu
Lập thu
jungchujeol; tết Trung thu
cái nhìn tình tứ
2
sự tỏ ra khúm núm
풍낙엽
lá rụng mùa thu
풍령
Chupungryeong; (đèo) Chupungryeong
một chút, một xíu
xuân thu
2
mùa xuân thu
2
tuổi tác
trang phục xuân thu
춘하
xuân hạ thu đông
ngàn năm
mùa thu, tiết thu
ngũ cốc mùa thu
Thu phân
상같다
nghiêm nghị
Trung Thu
석날
ngày Tết Trung Thu
석빔
chuseokbim; trang phục truyền thống mặc vào ngày Tết Trung Thu
sự thu hoạch (vào mùa thu)
수 감사절
ngày lễ tạ ơn
수기
mùa gặt, thời kì thu hoạch (vào mùa thu)
수하다
thu hoạch (vào mùa thu)
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.