Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그대로
그대로2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : y vậy, y nguyên
변함없이 본래 있던 그 모양이나 상태와 같이.
Giống với trạng thái hay hình dạng vốn có mà không hề có sự thay đổi.
2 : y chang, y hệt
그것과 똑같이.
Giống hệt với điều đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
차량신호 대기 중이던 차량 2대를 잇달아 들이받더니 그대로 방향을 바꿔 역주행합니다.
Một xe lần lượt tông vào hai xe đang chờ tín hiệu rồi quay đầu chạy ngược chiều.
아버지는 가공되지 않은 자연 그대로채소 즐겨 드신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어머니께 받은 금을 가공하지 않고 그대로 보관하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형사님, 저는 보고은 것그대로 얘기했을 뿐입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들이 가칭해서 부르던 이름그대로 굳어져서 정식 명칭이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아버지말씀가히다고 여겨 그대로 따랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 각막염 치료하지 않고 그대로 두어 시력이 크게 떨어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독아무런 각색 없이 소설내용그대로 영화로 옮겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아버지말씀가히다고 여겨 그대로 따랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 각막염을 치료하지 않고 그대로 두어 시력이 크게 떨어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그대로 :
    1. y vậy, y nguyên
    2. y chang, y hệt

Cách đọc từ vựng 그대로 : [그대로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.