Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 까물까물하다
까물까물하다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : lập lòe, chập chờn
작고 약한 불빛이 사라질 듯 말 듯 희미하다.
Ngọn lửa nhỏ và yếu liên tục chuyển động như sắp tắt.
2 : thấp thoáng
물체가 보일 듯 말 듯 희미하다.
Vật thể di chuyển một cách mờ nhạt như nhìn thấy rồi lại không nhìn thấy.
3 : lờ mờ, loáng thoáng
의식이나 기억이 희미해져 흐릿하다.
Ký ức hay ý thức trở nên mờ nhạt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈이 까물까물해지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 술을 많이 마신 까닭정신이 까물까물했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 마취 주사를 맞자마자 의식이 까물까물해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까물까물하게 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까물까물하게 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까물까물하게 멀어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산 밑에서는 꼭대기 꽂힌 깃발 까물까물하게 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까물까물하다 :
    1. lập lòe, chập chờn
    2. thấp thoáng
    3. lờ mờ, loáng thoáng

Cách đọc từ vựng 까물까물하다 : [까물까물하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.