Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼬마
꼬마
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bé con
(귀엽게 이르는 말로) 어린아이.
(cách nói dễ thương) Đứa bé nhỏ.
2 : cái nho nhỏ, cái be bé
(귀엽게 이르는 말로) 크기가 작은 물건.
(cách nói dễ thương) Đồ vật có kích thước nhỏ.
3 : cậu bé tí hon, chú lùn
(놀리는 말로) 키가 작은 사람.
(cách nói trêu chọc) Người có chiều cao thấp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
귀신 이야기를 들은 꼬마는 겁이 나서 얼굴이 하얗게 질렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬마골목에 있는 큰 개가 겁나서 그 자리에 얼어붙었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다 큰 어른이 고만한 꼬마한테 팔씨름지다니 믿을 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬마가 손에 쥐고 있던 풍선 손잡이를 놓쳐 고무풍선하늘 날아가 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨는 동네 꼬마들에게조차 공대는커녕 무시만 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네 꼬마들이 마을 공터에서 공을 차며 놀았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담벼락에는 동네 꼬마들이 괴발개발로 써 놓은 낙서잔뜩 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네 꼬마들한테도 굽실굽실하는 아저씨는 어딘가 좀 모자라 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렁저렁 시간이 흘러 꼬마였던 지수어느새 숙녀가 되어 내 앞에 나타났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬마들은 키가 모두 그만그만하여 누가 가장 형인지 알아볼 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬마 :
    1. bé con
    2. cái nho nhỏ, cái be bé
    3. cậu bé tí hon, chú lùn

Cách đọc từ vựng 꼬마 : [꼬마]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.