Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 존경
존경
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự kính trọng, sự tôn kính
어떤 사람의 훌륭한 인격이나 행위를 높이고 받듦.
Sự đề cao và tôn trọng hành vi hay nhân cách tuyệt vời của người nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 어려사람을 위해 봉사하며 값있게 사시는 김 선생님 존경한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 존경 받는 목사님의 설교를 들은 후 기독교로 개종하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사장데도 거만하지 않고 항상 겸손해서 직원들의 존경을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
판사법조계거봉으로 많은 사람들에게 존경을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거성으로 존경받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 그의 깊은 학식만큼이나 격조 높은 언행으로 많은 존경을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 인격이 고결하여서 많은 사람들에게 존경을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 고귀의 정신으로 매우 청렴하고 고고하게 살아 사람들의 존경을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들은 학식이 높고 고매한 교수님을 존경했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 敬
kính
건하다
kính cẩn, thành kính, sùng kính
건히
một cách kính cẩn, một cách thành kính, một cách sùng kính
sự làm lễ chào
Nghiêm!
례하다
làm lễ chào
sự kính lão, sự kính trọng người già
로당
nhà an dưỡng, nhà dưỡng lão
로사상
tư tưởng kính lão
로석
Gyeongroseok; chỗ ngồi dành cho người già
로잔치
bữa tiệc dành cho người già
sự kính bái , sự tôn sùng
배하다
kính bái, tôn sùng
sự kính yêu
kính ngữ
어법
phép kính ngữ
sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự tôn sùng
외감
nỗi kinh sợ, nỗi kinh hãi, nỗi khiếp sợ, sự tôn sùng
외심
lòng kinh sợ, lòng khiếp sợ, lòng tôn sùng
외하다
kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ, tôn sùng
việc giữ khoảng cách
원하다
giữ khoảng cách
sự kính trọng, lòng kính trọng
sự kính điếu, sự kính viếng
từ nhân xưng trân trọng
탄스럽다
đáng khâm phục, đáng thán phục, đáng cảm phục, đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ, đáng khen ngợi, đáng ca tụng
sự cung kính
một cách cung kính
sự bất kính, sự vô lễ
스럽다
đầy bất kính, đầy vô lễ
tội bất kính, tội vô lễ
하다
bất kính, vô lễ
sự kính trọng, sự tôn kính
lòng tôn kính, lòng kính trọng
하다
tôn kính, kính trọng
Tôn kính
2
Hồi thú vị
3
Cảnh đẹp
거수
sự giơ tay chào
sự nể sợ
존 - 尊
tôn
cách gọi trân trọng nhất, từ tôn xưng cực độ
sự kính trọng, sự tôn kính
경심
lòng tôn kính, lòng kính trọng
경하다
tôn kính, kính trọng
sự cao quý, sự quý giá, sự quý báu
귀하다
cao quý, quý giá, quý báu
sự đối đãi cung kính, sự đối xử kính trọng
2
việc nói năng kính cẩn, việc nói năng lễ phép, cách nói lễ phép
대하다
đối đãi cung kính, đối xử kính trọng
대하다2
nói năng lễ phép, nói năng tôn trọng
댓말
cách nói tôn trọng, lời trân trọng, từ ngữ tôn trọng
ông bà, bậc huynh trưởng
sự tôn nghiêm, sự cao quý
엄성
tính tôn nghiêm
엄하다
tôn nghiêm, cao quý
sự tôn trọng
중되다
được tôn trọng
중히
một cách tôn trọng
sự tôn xưng
2
cách gọi trân trọng
칭하다
gọi trân trọng
quý danh
đấng chí tôn
여비
việc trọng nam khinh nữ
sự tự tôn
2
sự tự tôn, sự kiêu ngạo, sự kiêu căng
lòng tự trọng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 존경 :
    1. sự kính trọng, sự tôn kính

Cách đọc từ vựng 존경 : [존경]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.