Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 생각나다
생각나다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nghĩ ra
새로운 생각이 머릿속에 떠오르다.
Suy nghĩ mới hiện lên trong đầu.
2 : nghĩ đến, nhớ ra, chợt nhớ
지나간 사건이나 일이 기억나다.
Nhớ ra sự kiện hay việc đã qua.
3 : nghĩ về, nghĩ ngợi
무엇이 그리워지거나 하고 싶어지다.
Trở nên nhớ hay muốn làm cái gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가끔가다 생각나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어릴 때 이민을 간 친구얼굴이 가물가물 생각날 듯 말 듯 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어릴 적 헤어진 동생얼굴정확히 생각나지 않고 가물댄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그동안 고생했시간들이 생각나 감개가 아주 깊습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그동안 고생했시간들이 생각나 감개가 아주 깊습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 생각나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 빨리 보고서결론고 싶지만 마무리할 말이 잘 생각나지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 국방색만 보면 군대에 간 오빠 생각난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥을 먹을 때마다 어머니가 해 주시음식 생각나 그리움에 눈물이 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 생각나다 :
    1. nghĩ ra
    2. nghĩ đến, nhớ ra, chợt nhớ
    3. nghĩ về, nghĩ ngợi

Cách đọc từ vựng 생각나다 : [생강나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.