Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겹치다
겹치다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị chồng lên, bị chất lên, bị trùng lặp
여러 사물이나 내용이 서로 한데 포개어지다.
Nhiều sự vật hoặc nội dung bị (được) xếp chồng lên nhau.
2 : chồng chất, dồn dập
여러 가지 일이나 현상이 한꺼번에 일어나다.
Nhiều việc hoặc hiện tượng xảy ra cùng một lúc.
3 : chồng lên, chất lên
여러 사물이나 내용을 서로 한데 포개다.
Chồng chất nhiều sự vật và nội dung lên nhau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이번 학기 물리강의공휴일이나 학교 일정 겹쳐 유난히 결강이 많았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을에 역병이 돈 지 얼마 되지 않아 태풍까지 겹으로 겹쳐 피해 막심하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일정이 겹쳐지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여럿이 겹쳐지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모습이 겹쳐지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림이 겹쳐지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매니저의 실수 배우여러 일정이 같은 시간대에 겹쳐지고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문득 노인얼굴 돌아가할아버지얼굴이 겹쳐졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겹쳐서 개다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겹치다 :
    1. bị chồng lên, bị chất lên, bị trùng lặp
    2. chồng chất, dồn dập
    3. chồng lên, chất lên

Cách đọc từ vựng 겹치다 : [겹치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.