Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 화단
화단1
Danh từ - 명사
/화ː단/

Nghĩa

1 : giới hội họa
화가들이 활동하는 사회.
Diễn đàn mà các họa sĩ hoạt động.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지는 아무 것도 없던 마당화단으로 가꾸셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화단가꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 정성스럽게 가꾼 화단에는 꽃들이 고이고이 피어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새가 날개 다쳐서 화단으로 곤두박질치더니 움직이지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화단의 흙에서 지렁이가 구불대며 기어가는 모습이 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 촉촉하게 내린 화단에는 지렁이마리가 꼬물꼬물하며 기어가고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 내리화단에 사는 지렁이들이 꼼틀꼼틀 기어서 땅 위로 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서는 집 앞 화단꽃모종을 심어 꽃밭을 가꾸셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 엄마장미 꽃씨를 뿌린 화단 매일 물을 주신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지렁이들이 화단에서 꾸물대며 기어간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
화 - 畫
hoạ , hoạch
계획
kế hoạch
계획되다
được lên kế hoạch
계획적
tính kế hoạch
계획적
mang tính kế hoạch
độ rõ nét
구상
bức tranh tái trình hiện
기록 영
phim tài liệu
giấy đồ họa, giấy vẽ
동양
tranh phương Đông, bức họa phương Đông
동양
hoạ sĩ tranh phương Đông
동판
bức họa đồng, bản khắc đồng
tranh hoạt hình, truyện tranh
họa sĩ truyện tranh
cửa hàng cho thuê truyện tranh
phim hoạt hình
truyện tranh, truyện tranh hoạt hình
만홧가게
cửa hàng cho thuê truyện tranh
danh họa
2
bộ phim nổi danh
목판
tranh in khắc gỗ
무성 영
phim không tiếng
민속
tranh dân gian
tranh dân gian
tranh minh họa
상상
bức tranh tưởng tượng
서양
tranh phương Tây
서양
họa sĩ tranh phương Tây
thư họa, bức vẽ thư pháp
người vẽ thư họa, nhà thư pháp
수묵
tranh thủy mặc
điện ảnh, phim
감독
đạo diễn phim
lĩnh vực phim ảnh, giới phim ảnh
phòng chiếu phim, rạp chiếu phim
người mê phim, người nghiền phim
배우
diễn viên điện ảnh
công ty phim
liên hoan phim
tranh sơn dầu
인물
tranh nhân vật
tranh tự hoạ
정물
tranh tĩnh vật
초상
tranh chân dung
tranh khiêu dâm, tranh xuân tình
tranh khắc
bản vẽ, tập ảnh
họa báo, báo ảnh
2
sách tiểu sử danh họa
bức chân dung
2
bộ mặt, cái mặt
2
đồ bỏ đi, đồ giẻ rách
2
hình ảnh, hình
상 전
điện thoại hiển thị hình ảnh, video phone
상 채팅
việc chát hình ảnh, việc trò chuyện trực tuyến qua màn ảnh
phòng vẽ, xưởng vẽ
tập tranh
bức vẽ
phong cách hội họa
cây cọ, bút vẽ
sự quay phim, sự ghi hình
되다
được ghi hình lại, được quay lại
방송
sự phát sóng bằng ghi hình lại
하다
ghi hình, quay (băng, video)
bức bích họa
성인 영
phim người lớn
수채
tranh vẽ màu nước
thi họa
2
bức họa thơ
외국 영
phim nước ngoài
phim nước ngoài
sự in ảnh, sự rửa ảnh, ảnh in, ảnh rửa
giấy in ảnh
하다
in, rửa (ảnh)
채색
tranh màu, bức họa màu
초상
tranh chân dung
추상
tranh trừu tượng
tranh Phật
tranh khắc
풍경
tranh phong cảnh
풍속
tranh phong tục
-
họa, tranh
hoạ sĩ
giới hội họa
phòng trưng bày, phòng tranh
màn hình
2
màn hình, màn ảnh
phòng vẽ, phòng điêu khắc
2
cửa hàng bán dụng cụ đồ họa
họa sĩ
hội hoạ

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.