Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 힘닿다
힘닿다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dùng hết sức mình, lấy hết sức bình sinh
힘이나 권세 등이 어디에 이르거나 닿다.
Sức mạnh hay quyền lực đạt đến hoặc chạm tới đâu đó.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 힘닿다 :
    1. dùng hết sức mình, lấy hết sức bình sinh

Cách đọc từ vựng 힘닿다 : [힘다타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.