Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 139 kết quả cho từ :
1
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : sống, tươi
‘말리거나 익히거나 가공하지 않은’의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa 'không sấy khô, làm chín hay gia công'.
2 :
‘다른 것이 없는’의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa 'không có thứ khác'.
3 : mới, vừa mới
‘장례를 다 치르지 않은’의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa 'chưa làm xong tang lễ'.
4 :
‘지독한’의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa 'độc'.
5 :
‘교육을 받지 않은’ 또는 ‘경험이 없어 어떤 일에 서투른’의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa 'không được giáo dục' hoặc 'không có kinh nghiệm nên vụng về trong việc nào đó'.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날 :
    1. sống, tươi
    2. mới, vừa mới

Cách đọc từ vựng 날 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.