Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽃밭
꽃밭
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cánh đồng hoa, vườn hoa
꽃이 많이 피어있거나 꽃을 심어 가꾸어 놓은 곳.
Nơi hoa nở nhiều hoặc nơi gieo trồng hoa.
2 : cánh đồng hoa, rừng hoa, vườn hoa
(비유적으로) 아름다운 여성들이 많이 모여 있는 곳.
(cách nói ẩn dụ) Nơi tập trung nhiều phụ nữ đẹp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽃밭에는 빨강, 노랑, 분홍여러 가지 색의 꽃들이 가득 피어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃밭에는 각양각색의 예쁜 꽃들이 아름답게 피어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃밭에는 각양각색의 예쁜 꽃들이 아름답게 피어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃밭에 꽃이 개화하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
휴일을 맞아 꽃모종을 하기로 한 아버지하루 종일 꽃밭의 흙을 엎고 모종을 심고 물을 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서는 집 앞 화단꽃모종을 심어 꽃밭을 가꾸셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동성들이랑만 어울리는 형은 이성 친구가 많은 나에게 자신꽃밭 데려가라고 장난을 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
완전히 꽃밭이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃밭가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃밭이루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽃밭 :
    1. cánh đồng hoa, vườn hoa
    2. cánh đồng hoa, rừng hoa, vườn hoa

Cách đọc từ vựng 꽃밭 : [꼳빧]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.