Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 넙데데하다
넙데데하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : bè bè, bành, bạch
얼굴이나 이목구비가 옆으로 퍼져 넓은 듯하다.
Khuôn mặt hay tai mắt mũi miệng có vẻ mở rộng ra bên cạnh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
넙데데하게 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 얼굴이 작은 동생 달리 얼굴이 꽤 넙데데하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
넙데데한 생김새의 그 사람성품 푸근하고 참 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 넙데데하다 :
    1. bè bè, bành, bạch

Cách đọc từ vựng 넙데데하다 : [넙떼데하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.