Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 화염
화염
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khói lửa, ngọn lửa
타는 불에서 일어나는 붉은빛을 띤 기운.
Khí phát ra ánh lửa đỏ xuất hiện ở đám lửa cháy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
화염 난무하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산불이 난 산 정상에서 화염이 날름날름하는 모습멀리서도 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화염 날름대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담뱃불에서 시작된 화염이 날름대며 산 전체 퍼져 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰들은 시위대 던진 돌과 화염방패로 막았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화염에 불타오르고 있는 집을 망연자실하게 바라만 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지하실에서 시작된 불길이 소용돌이쳐 오르면전체 건물화염 휩싸였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화염에 싸이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수십 개의 화염한꺼번에 날아와 전경들의 전진이 저지되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
화 - 火
hoả
đại hỏa hoạn, trận cháy lớn
2
ngòi nổ
sự phát hỏa
되다
bị phát hỏa, bị cháy
하다
phát hỏa, cháy
đuốc
đài đốt đuốc
전광석
nhanh như chớp, như tia chớp
sự đốt lửa, sự đánh lửa, sự châm lửa
되다
được bật lên, được đánh lửa, được châm lửa
하다
đốt lửa, đánh lửa, châm lửa
bỏng nặng
sự dập lửa
2
sự giải quyết, sự chấn chỉnh
되다
được dập lửa
되다2
được giải quyết, được dập tắt
하다2
giải quyết, dập tắt
bệnh tức giận
hiện tượng núi lửa, núi lửa
vết bỏng, vết phỏng
sao hoả
thuốc nổ
약고
kho thuốc nổ
약고2
thùng thuốc nổ
khói lửa, ngọn lửa
염병
bình chất cháy
sự hỏa táng
장장
đài hỏa táng, nơi hoả táng, lò thiêu
장터
nơi hoả táng
hoả hoạn
재경보기
còi báo hoả hoạn
hoả pháo
풀이
sự hả giận, sự xả giận
풀이2
sự trút giận
풀이하다
trút giận, xả giận
hình phạt hỏa thiêu
홧김
sự nhân lúc nóng giận
Sự phòng cháy, việc phòng cháy
tội phạm phóng hỏa, tội phạm gây cháy
tội phạm phóng hỏa, tội phạm gây cháy
tường chống lửa
2
tường lửa
sự phun trào (núi lửa)
miệng phun (của núi lửa)
sự bực mình, sự nóng lòng, trạng thái nóng ruột
2
việc phiền toái, sự rắc rối, sự phiền hà, sự ngầy ngà
ngọn đuốc, đuốc
같다
cấp bách, rốt ráo, riết róng, (gấp) như ma đuổi, (thúc giục, giục giã) như thúc vào đít (cách nói thông tục)
같이
một cách cấp bách, một cách rốt ráo, một cách riết róng, (gấp) như ma đuổi, (thúc giục, giục giã) như thúc vào đít (cách nói thông tục)
하다
bực mình, nóng lòng, nóng ruột
하다2
gây phiền hà, ngầy ngà, làm phiền toái
bình chữa lửa, bình chữa cháy
bồn nước cứu hoả
sự phẫn nộ, sự oán giận, cơn bực tức
bệnh do tức giận
sự bực dọc, sự giận dữ kìm nén trong lòng, cơn tức giận
dẫn lửa
chất dẫn lửa, chất dễ cháy
tính dẫn lửa, tính dễ cháy
하다
cháy, làm cháy
lò sưởi bằng đất nung
lửa đạn
2
sự bắn phá, sự nã đạn
3
súng ống, đại pháo
풍전등
đèn treo trước gió
sự giận dữ
thứ Ba
sự cấp bách
급하다
cấp bách, khẩn cấp
급히
một cách cấp bách, một cách khẩn cấp
hỏa khí, hơi nóng từ lửa
2
sự nóng nảy, sự bực dọc
3
cơn giận, sự giận dữ
4
hỏa khí, hơi nóng, khí nóng
내다
nổi giận
딱지
sự điên tiết, sự giận dữ
sức cháy, sức nóng, độ nóng
2
hỏa lực
력 발전
nhiệt điện
hỏa lò, lò lửa, lò than
롯가
cạnh lò sưởi, cạnh lò than
롯불
lửa than, lửa lò sưởi
núi lửa đã ngưng hoạt động, núi lửa đã tắt
홧 - 火
hoả
대화재
đại hỏa hoạn, trận cháy lớn
도화선2
ngòi nổ
발화
sự phát hỏa
발화되다
bị phát hỏa, bị cháy
발화하다
phát hỏa, cháy
봉화
đuốc
봉화대
đài đốt đuốc
전광석화
nhanh như chớp, như tia chớp
점화
sự đốt lửa, sự đánh lửa, sự châm lửa
점화되다
được bật lên, được đánh lửa, được châm lửa
점화하다
đốt lửa, đánh lửa, châm lửa
중화상
bỏng nặng
진화
sự dập lửa
진화2
sự giải quyết, sự chấn chỉnh
진화되다
được dập lửa
진화되다2
được giải quyết, được dập tắt
진화하다2
giải quyết, dập tắt
화병
bệnh tức giận
화산
hiện tượng núi lửa, núi lửa
화상
vết bỏng, vết phỏng
화성
sao hoả
화약
thuốc nổ
화약고
kho thuốc nổ
화약고2
thùng thuốc nổ
화염
khói lửa, ngọn lửa
화염병
bình chất cháy
화장
sự hỏa táng
화장장
đài hỏa táng, nơi hoả táng, lò thiêu
화장터
nơi hoả táng
화재
hoả hoạn
화재경보기
còi báo hoả hoạn
화포
hoả pháo
화풀이
sự hả giận, sự xả giận
화풀이2
sự trút giận
화풀이하다
trút giận, xả giận
화형
hình phạt hỏa thiêu
sự nhân lúc nóng giận
방화
Sự phòng cháy, việc phòng cháy
방화범
tội phạm phóng hỏa, tội phạm gây cháy
방화범
tội phạm phóng hỏa, tội phạm gây cháy
방화벽
tường chống lửa
방화벽2
tường lửa
분화
sự phun trào (núi lửa)
분화구
miệng phun (của núi lửa)
성화
sự bực mình, sự nóng lòng, trạng thái nóng ruột
성화2
việc phiền toái, sự rắc rối, sự phiền hà, sự ngầy ngà
성화
ngọn đuốc, đuốc
성화같다
cấp bách, rốt ráo, riết róng, (gấp) như ma đuổi, (thúc giục, giục giã) như thúc vào đít (cách nói thông tục)
성화같이
một cách cấp bách, một cách rốt ráo, một cách riết róng, (gấp) như ma đuổi, (thúc giục, giục giã) như thúc vào đít (cách nói thông tục)
성화하다
bực mình, nóng lòng, nóng ruột
성화하다2
gây phiền hà, ngầy ngà, làm phiền toái
소화기
bình chữa lửa, bình chữa cháy
소화전
bồn nước cứu hoả
울화
sự phẫn nộ, sự oán giận, cơn bực tức
울화병
bệnh do tức giận
울화통
sự bực dọc, sự giận dữ kìm nén trong lòng, cơn tức giận
인화
dẫn lửa
인화물
chất dẫn lửa, chất dễ cháy
인화성
tính dẫn lửa, tính dễ cháy
인화하다
cháy, làm cháy
질화로
lò sưởi bằng đất nung
포화
lửa đạn
포화2
sự bắn phá, sự nã đạn
포화3
súng ống, đại pháo
풍전등화
đèn treo trước gió
sự giận dữ
thứ Ba
화급
sự cấp bách
화급하다
cấp bách, khẩn cấp
화급히
một cách cấp bách, một cách khẩn cấp
화기
hỏa khí, hơi nóng từ lửa
화기2
sự nóng nảy, sự bực dọc
화기3
cơn giận, sự giận dữ
화기4
hỏa khí, hơi nóng, khí nóng
화내다
nổi giận
화딱지
sự điên tiết, sự giận dữ
화력
sức cháy, sức nóng, độ nóng
화력2
hỏa lực
화력 발전
nhiệt điện
화로
hỏa lò, lò lửa, lò than
화롯가
cạnh lò sưởi, cạnh lò than
화롯불
lửa than, lửa lò sưởi
휴화산
núi lửa đã ngưng hoạt động, núi lửa đã tắt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 화염 :
    1. khói lửa, ngọn lửa

Cách đọc từ vựng 화염 : [화ː염]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.