Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 12 kết quả cho từ : 어머니
어머니
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người mẹ, mẹ
자기를 낳아 준 여자를 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ đã sinh ra mình.
2 : mẹ, người mẹ
자기를 낳아 준 여자처럼 여기는 사람을 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hay gọi người được xem như người phụ nữ đã sinh ra mình.
3 : mẹ, má
자기를 낳아 준 여자와 비슷한 나이의 여자를 친근하게 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hay gọi một cách thân mật người phụ nữ có tuổi tương tự với người phụ nữ sinh ra mình.
4 : mẹ
(비유적으로) 자식과 같이 사랑하고 보살펴 주며 걱정해 주는 사람이나 그러한 존재.
(cách nói ẩn dụ) Người yêu thương, chăm sóc và lo lắng như chính con mình, hay thực thể như vậy.
5 : mẹ
남편의 어머니를 친근하게 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hay gọi mẹ chồng một cách thân mật.
6 : mẹ, cội nguồn
(비유적으로) 무엇이 생겨나게 된 근본.
(cách nói ẩn dụ) Căn nguyên mà cái gì đó được sinh ra.
7 : mẹ
자녀가 있는 여자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hay gọi phụ nữ có con, liên quan đến con cái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 싼 가격에 더 좋은 물건사기 위해 하루 종일 시장을 돌아다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 돈 아끼신다고 옷 한 벌 안 사세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어머니께 받은 금을 가공하지 않고 그대로 보관하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니아이가 나쁜 친구들과 가까이 지낼까 항상 걱정이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니아무리 가까운 친척이라도 함부로 돈거래를 해서는 안 된다고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니식구들이 먹을 채소직접 가꾸셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니웃어른의 말을 가로채는 것은 예의 어긋난다고 훈계하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 어머니는 세탁을 할 때 가루비누물비누를 섞어서 사용하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니백숙 끓이기 위해 가마재료들을 넣고 닭을 푹 끓이셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 형제아버지 돌아가신 후 아버지 산소 옆에 어머니가묘도 만들어 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 어머니 :
    1. người mẹ, mẹ
    2. mẹ, người mẹ
    3. mẹ, má
    4. mẹ
    5. mẹ
    6. mẹ, cội nguồn
    7. mẹ

Cách đọc từ vựng 어머니 : [어머니]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.