Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 가름
가름
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự tách, sự tách biệt
서로 나누어 따로따로 되게 함.
Sự chia tách làm cho riêng ra.
2 : sự phân biệt, sự khu biệt
차이를 구별하거나 구분함.
Sự khu biệt hoặc phân biệt sự khác nhau.
3 : phân định
어느 한 쪽이 더 낫거나 옳다고 판별하거나 결정함.
Sự phán xét hoặc quyết định rằng một bên nào đó tốt hoặc đúng hơn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이번 회사결정이 법에 맞는지 가름을 하기 위해 변호사를 모셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가름되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사성별학력에 대한 가름 없이 누구에게나 공평하게 기회를 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가름나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 전반전다섯 골을 넣어 후반전도 되기 전에 승패가름이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 발자국 소리만 듣고 누구인지 가름을 잘할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
둘로 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 우주생기이전하늘과 땅이 가름 없이 하나다고 믿고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가름 :
    1. sự tách, sự tách biệt
    2. sự phân biệt, sự khu biệt
    3. phân định

Cách đọc từ vựng 가름 : [가름]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.