Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 근질근질
근질근질
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ngứa ngứa, ngứa ngáy
자꾸 가려운 느낌이 드는 상태.
Trạng thái liên tục có cảm giác bị ngứa.
2 : ngứa ngáy
참기 어려울 정도로 어떤 일을 자꾸 몹시 하고 싶어 하는 상태.
Trạng thái rất muốn làm một cái gì đó đến mức không thể chịu đựng được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
근질근질 답답하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근질근질 간지럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근질근질 가렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 계속 집에서 쉬려니까 몸이 근질근질 답답해서 등산 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 컴퓨터 게임이 하고 싶어서 손이 근질근질 어쩔 줄을 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근질근질 간지럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 머리오랫동안 안 감아서 머리근질근질 너무 가려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목욕을 며칠 못 했더니 근질근질 온몸가렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근질근질 가렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근질근질 :
    1. ngứa ngứa, ngứa ngáy
    2. ngứa ngáy

Cách đọc từ vựng 근질근질 : [근질근질]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.