Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 78 kết quả cho từ : 없이
없이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : không có
어떤 일이나 증상 등이 나타나지 않게.
Sự việc hay triệu chứng… nào đó không xuất hiện nữa.
2 : không có
어떤 것이 많지 않은 상태로.
Ở trạng thái cái nào đó không nhiều.
3 : không có, một cách nghèo nàn
돈이나 재산 등이 넉넉하지 못하여 가난하게.
Tiền bạc hay tài sản…. không được dư dả và nghèo khó.
4 : không có
어떤 일이 가능하지 않게.
Việc nào đó không có khả năng.
5 : không, không có
사람, 사물, 현상 등이 어떤 곳에 자리나 공간을 차지하고 존재하지 않게.
Con người, sự vật, hiện tượng... không chiếm vị trí hay không gian và không tồn tại ở nơi nào đó.
6 : không, không có
어떤 물건을 가지고 있지 않거나 자격이나 능력 등을 갖추지 않은 상태로.
Ở trạng thái không có đồ vật nào đó hay không có năng lực hay tư cách...
7 : không, không có
일정한 관계를 가지는 사람이 존재하지 않는 상태로.
Trạng thái người có quan hệ nhất định không còn tồn tại.
8 : không, không có
어떤 사람에게 아무 일도 생기지 않게.
Không phát sinh bất cứ việc gì đối với ai đó.
9 : không, không có
이유나 가능성 등이 성립되지 않게.
Lí do hay tính khả thi... không được thiết lập.
10 : mà không (phân biệt)
위와 아래, 왼쪽과 오른쪽, 지위 등이 구별되지 않게.
Trên dưới, phải trái, địa vị… không được phân biệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세계 곳곳에서는 가공할 만한 위력무기들이 끊임없이 생산고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 부모도 없고, 가까운 친척없이 외롭게 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부자나 가난뱅이나 할 것 없이 모든 사람은 행복할 권리가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 쓸데없이 남의 일을 가로맡는 것을 싫어한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쓸데없이 가로맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사성별학력에 대한 가름 없이 누구에게나 공평하게 기회를 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 우주가 생기기 이전하늘과 땅이 가름 없이 하나다고 믿고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정신없이 일하다 시계를 보니 벌써 오후 여섯 시를 가리키고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 없이 :
    1. không có
    2. không có
    3. không có, một cách nghèo nàn
    4. không có
    5. không, không có
    6. không, không có
    7. không, không có
    8. không, không có
    9. không, không có
    10. mà không phân biệt

Cách đọc từ vựng 없이 : [업ː씨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.