Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽃꽂이하다
꽃꽂이하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cắm hoa
꽃이나 나무의 가지 등을 병이나 바구니 등의 그릇에 보기 좋게 꽂아 꾸미다.
Cắm và trang trí hoa hay cành vào bình, bát hoặc giỏ trông cho đẹp mắt.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 꽃꽂이할,꽃꽂이하겠습니다,꽃꽂이하지 않,꽃꽂이하시겠습니다,꽃꽂이해요,꽃꽂이합니다,꽃꽂이합니까,꽃꽂이하는데,꽃꽂이하는,꽃꽂이한데,꽃꽂이할데,꽃꽂이하고,꽃꽂이하면,꽃꽂이하며,꽃꽂이해도,꽃꽂이한다,꽃꽂이하다,꽃꽂이하게,꽃꽂이해서,꽃꽂이해야 한다,꽃꽂이해야 합니다,꽃꽂이해야 했습니다,꽃꽂이했다,꽃꽂이했습니다,꽃꽂이합니다,꽃꽂이했고,꽃꽂이하,꽃꽂이했,꽃꽂이해,꽃꽂이한,꽃꽂이해라고 하셨다,꽃꽂이해졌다,꽃꽂이해지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽃꽂이하다 :
    1. cắm hoa

Cách đọc từ vựng 꽃꽂이하다 : [꼳꼬지하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"