Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼼짝달싹
꼼짝달싹
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nhúc nhích, động đậy, lề mề
몸이 아주 조금 움직이는 모양.
Hình ảnh cơ thể dịch chuyển rất nhẹ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
내가 신호할 때까지 여기꼼짝달싹 말고 기다려라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝달싹 할 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝달싹 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝달싹 못하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
힘을 모두상태라 나는 꼼짝달싹 않고 그저 가만히 앉아만 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
많은 인파 속에서 승규는 꼼짝달싹 할 수 없게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼼짝달싹 :
    1. nhúc nhích, động đậy, lề mề

Cách đọc từ vựng 꼼짝달싹 : [꼼짝딸싹]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.