Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 15 kết quả cho từ : 드리다
드리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : biếu, dâng
(높임말로) 주다. 무엇을 다른 사람에게 건네어 가지게 하거나 사용하게 하다.
(cách nói kính trọng) Kính ngữ của 주다. Đưa cho người khác cái gì đó và làm cho sở hữu hoặc sử dụng.
2 : thưa chuyện, hỏi thăm, chào hỏi
윗사람에게 어떤 말을 하거나 인사를 하다.
Nói chuyện hay chào người trên.
3 : cầu xin, cầu nguyện
신에게 빌거나 신을 경배하는 의식을 하다.
Cúng lễ thần thánh hoặc vái lạy thần linh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
진심으로 뜨거운 감사를 드립니다
xin chân thành cảm ơn từ đáy lòng
먼저 여러분진심으로 감사의 말씀을 드려야겠습니다
Trước tiên cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các quý vị
불편을 끼쳐 드렸다면 죄송합니다
Xin lỗi đã làm phiền anh
Xin lỗi vì đã làm phiền ạ
심려를 끼쳐 드려 죄송합니다
Xin lỗi đã làm bạn lo lắng
번거롭게 해 드려서 죄송합니다
Xin lỗi vì đã gây rắc rối.
자꾸만 부탁을 드려 죄송합니다
Tôi xin lỗi vì thường xuyên nhờ vả
불편하게 해 드려 대단히 죄송합니다
Vô cùng xin lỗi vì đã làm phiền bạn
가죽 가공이 잘못돼서 그런 것 같습니다. 바꿔 드리겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네가 잘 지내 궁금하시겠다. 가급적 연락자주 드려.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 드리다 :
    1. biếu, dâng
    2. thưa chuyện, hỏi thăm, chào hỏi
    3. cầu xin, cầu nguyện

Cách đọc từ vựng 드리다 : [드리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.