Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 풀리다
풀리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được tháo, được gỡ, được dỡ
묶이거나 감기거나 얽히거나 합쳐지거나 싸인 것 등이 도로 원래의 상태가 되다.
Cái bị buộc, bị quấn, bị rối, bị ghép hoặc bị chồng chất được trở về trạng thái vốn có.
2 : nguôi ngoai, vơi
마음속에 생겨난 안 좋은 감정이나 기분 등이 없어지다.
Tâm trạng hay tình cảm không vui vốn nảy sinh trong lòng trở nên biến mất.
3 : được giải tỏa, được toại nguyện
마음에 맺혀 있는 것이 해결되어 없어지거나 마음속에 품고 있는 것이 이루어지다.
Cái vướng mắc trong lòng được giải quyết nên không còn nữa hoặc điều mong muốn trong lòng được thực hiện.
4 : được giải đáp, được giải mã, được giải tỏa
모르는 것을 알게 되거나 어려운 문제가 해결되다.
Được biết cái không biết hoặc vấn đề khó được giải quyết
5 : được tháo bỏ, được dỡ bỏ
금지되거나 제한된 것이 자유롭게 되다.
Cái bị cấm hoặc bị hạn chế trở nên tự do.
6 : được thả
가두어 놓거나 잡아 놓은 동물이 자유롭게 되다.
Động vật bị nhốt hoặc bị giam giữ được tự do.
7 : được giải tỏa, được làm sạch
피로나 독기 등이 없어져 몸이 정상적인 상태가 되다.
Sự mệt mỏi hay độc khí biến mất và cơ thể trở về trạng thái bình thường.
8 : được giãn ra, được vơi bớt
긴장된 표정, 분위기, 몸 등이 부드럽게 되다.
Vẻ mặt, bầu không khí, cơ thể… căng thẳng trở nên nhẹ nhõm.
9 : dão ra, lờ đờ
힘이 들어가 있는 상태에서 힘이 빠져 느슨한 상태가 되다.
Lẫn vào trong chất lỏng và được trộn đều hoặc tan ra.
10 : 10. được khuấy
액체 속에 들어가 골고루 섞이거나 녹다.
Lẫn vào trong chất lỏng và được trộn đều hoặc tan ra.
11 : 11. bị vung vãi, rải rác
한곳에 모여 있는 돈이나 물건이 여기저기로 퍼지게 되다.
Đồ vật hoặc tiền bạc tập trung tại một nơi bị phân tán chỗ này chỗ khác.
12 : 12. tan, bị xua tan
얼음이 녹거나 추운 날씨가 따뜻해지다.
Đá tan chảy hoặc thời tiết lạnh trở nên ấm áp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
집이 가까워질수록 긴장 풀리면 피곤해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가석방으로려나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가석방되어 풀려나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가출옥으로려나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교도소에서 모범적생활을 한 죄수들이 가출옥으로 풀려났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처음에는 어려웠던 문제각도를 바꾸어 접근해 보니 쉽게 풀렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간단히 풀리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈증이 풀리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인질로 잡혀 건물 안에 감금을 당했던 여자가 열 시간 만에 풀려났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 풀리다 :
    1. được tháo, được gỡ, được dỡ
    2. nguôi ngoai, vơi
    3. được giải tỏa, được toại nguyện
    4. được giải đáp, được giải mã, được giải tỏa
    5. được tháo bỏ, được dỡ bỏ
    6. được thả
    7. được giải tỏa, được làm sạch
    8. được giãn ra, được vơi bớt
    9. dão ra, lờ đờ
    10. strong10strong. được khuấy
    11. strong11strong. bị vung vãi, rải rác
    12. strong12strong. tan, bị xua tan

Cách đọc từ vựng 풀리다 : [풀리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.