Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 궤적
궤적
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dấu vết
물체가 움직이면서 남긴 자국.
Dấu để lại khi vật thể chuyển động.
2 :
어떤 일을 이루어 온 과정.
Quá trình đạt được việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
궤적쫓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤적 떠올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
십이월은 사람들로 하여금 한 해 동안궤적을 뒤돌아보면서 삶의 의미 생각하도록 하는 성찰 달이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오십여 년간 한길을 걸은 공무원자신의 삶의 궤적후배들에게 진솔하게 풀어 놓아 큰 박수를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영화와 인생궤적같이 해 온 감독님의 노년 화려하지는 않지만 정말 행복해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군이 이동하면서 남긴 궤적을 찾은 모양입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤적을 이탈하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤적을 남기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궤 - 軌
quỹ
quỹ đạo
2
quỹ đạo
dấu vết
quỹ đạo chính
2
giai đoạn chính, quỹ đạo chính
đường ray hẹp, đường sắt khổ hẹp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궤적 :
    1. dấu vết

Cách đọc từ vựng 궤적 : [궤ː적]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.