Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 21 kết quả cho từ : 지르다
지르다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : xuyên, xuyên qua, băng qua
한가운데로 지나가다.
Đi qua chính giữa.
2 : đốn
식물의 큰 줄기나 가지의 곁에서 돋아나는 작은 순이나 가지 등을 자르다.
Chặt cành hay chồi nhỏ mọc ở bên cạnh cánh hay thân của thực vật.
3 : ngăn, ngăn cản
말이나 행동을 미리 잘라서 막다.
Ngắt rồi chặn trước lời nói hay hành động.
4 : chia, phân chia
갈라서 나누다.
Tách rồi phân ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
제보자  멈춘 후에도 운전석 문이 안 열리니까 조수석 문을 열고 도주를 하려고 했는데 주위 사람들이 가지고 있라고 제지를 해서….
PV Ngay cả khi dừng xe Do cửa tài xế không mở nên tôi đã mở cửa xe khách định bỏ chạy nhưng mọi người xung quanh đã ngăn cản. .
섬과 육지 연결하는 가교 공사계획 중에 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
널빤지를 가로놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서울을 가로지르는 한강에는 다리여러 가로놓여 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인부들은 도로 표지판 가리는 가로수가지 자르고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연습장가로줄을 그어서 편지지를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동장을 가로지르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 지르다 :
    1. xuyên, xuyên qua, băng qua
    2. đốn
    3. ngăn, ngăn cản
    4. chia, phân chia

Cách đọc từ vựng 지르다 : [지르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.