Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거들랑
거들랑
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : nếu, nếu như
'어떤 일이 사실이거나 사실로 실현되면'의 뜻을 나타내는 연결 어미.
Đuôi liên kết thể hiện nghĩa 'nếu một việc nào đó là sự thật hoặc trở thành sự thật'.
2 : vì
(두루낮춤으로) 앞의 내용에 대해 말하는 사람이 생각한 이유나 원인, 근거를 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện lý do, nguyên nhân hay căn cứ mà người nói suy nghĩ đối với lời phía trước.
3 : đấy
(두루낮춤으로) 앞으로 이어질 내용의 전제를 이야기하면서 뒤에 이야기가 계속 이어짐을 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc nói đến tiền đề của nội dung sẽ tiếp nối về sau đồng thời câu chuyện được tiếp nối ở sau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어제 처음으로 요리를 해 봤거들랑. 근데 생각보다 쉽라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘은 못 만나겠다. 내일시험거들랑.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은행에 기다리는 사람이 많거들랑 그냥 오고 내일 다시 가라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지께서 오시거들랑 외식하자고 해야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 처음으로 요리를 해 봤거들랑. 근데 생각보다 쉽라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 밥을 안 먹거들랑 도시락을 싸서 먹여 보세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니를 만나거들랑 제 말을 꼭 전해 주세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난 지금 밖에 못 나갈 것 같아. 배가 아프거들랑.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
교실에 사람이 너무 많아서 깜짝 놀랐네. 평소에는 이렇게 많지 않거들랑.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
내가 지금 돈이 없거들랑. 돈 좀 빌려줄 수 있어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거들랑 :
    1. nếu, nếu như
    2. đấy

Cách đọc từ vựng 거들랑 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.