Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 아빠
Chủ đề : Mối quan hệ
아빠
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ba
격식을 갖추지 않아도 되는 상황에서 아버지를 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hay gọi cha trong tình huống không cần nghi thức.
2 : bố…, ba…
주로 자녀 이름 뒤에 붙여 자녀가 있는 남자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Từ chủ yếu gắn vào sau tên của con cái, dùng để chỉ hay gọi người đàn ông có con, liên quan đến con cái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 아빠의 팔을 베고 가로누웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계단을 내려가면아빠동생머리 뒤통수를 보니 가마가 있는 자리가 똑같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아빠는 차에 가스가 떨어졌다고 주유소 향하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아빠는 새 기계 사용 전에 가이드 책자자세히어 보신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아빠가 가꾸는 뒷마당텃밭에는 보랏빛 가지들이 탐스럽게 잘 익어 가고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 자기 아빠교수라고 친구들 앞에서 거드럭거드럭했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 자기 아빠선생님라고 학교에서 거들먹거들먹 버릇없게 굴었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 자기 아빠가 이 회사사장라며 거들먹였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고집쟁이인 아이아빠장난감을 사 줄 때까지 큰 소리로 울었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
딸아이는 아빠가 집에 돌아올 때면 쏜살같이 달려가 아빠에게 덥석 안기곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아빠 :
    1. ba
    2. bố…, ba…

Cách đọc từ vựng 아빠 : [아빠]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.