Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 불다
불다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : thổi
바람이 일어나 어느 방향으로 움직이다.
Gió nổi lên và chuyển động theo hướng nào đó.
2 : nổi lên, nổ ra
유행, 경향, 변화 등이 일어나 퍼지다.
Trào lưu, khuynh hướng hay sự biến đổi... nào đó diễn ra và lan rộng.
3 : thổi
입으로 숨을 내쉬어 입김을 내거나 바람을 일으키다.
Thở bằng miệng tạo ra hơi thở hay tạo gió.
4 : huýt sáo
입술을 좁게 오므려 그 사이로 숨을 내쉬어 소리를 내다.
Chúm môi hẹp lại và thổi ra qua khoảng giữa đó để tạo ra âm thanh.
5 : hỉ mũi
코로 숨을 세게 내보내다.
Thở mạnh ra bằng mũi.
6 : thổi
관악기를 입에 대고 숨을 내쉬어 소리를 내다.
Đặt nhạc cụ thuộc bộ hơi lên miệng thổi phát ra âm thanh.
7 : tiết lộ
(속된 말로) 숨겼던 사실을 털어놓다.
(cách nói thông tục) Thổ lộ sự việc bị che đậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가볍게 바람불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을바람이 불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간들간들 불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄바람이 간들간들 불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간들간들하며 불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간들거리며 불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강바람이 불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈바람이 불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간들간들 불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄바람이 간들간들 불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 불다 :
    1. thổi
    2. nổi lên, nổ ra
    3. thổi
    4. huýt sáo
    5. hỉ mũi
    6. thổi
    7. tiết lộ

Cách đọc từ vựng 불다 : [불ː다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.