Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 목걸이
목걸이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dây chuyền
보석 등을 줄에 꿰어서 목에 거는 장식품.
Đồ trang sức đeo trên cổ, chủ yếu được xỏ đá quý vào dây.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아이는 색종이를 가위로 자르고 풀로 붙여 종이 목걸이를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자가 산 진주 목걸이플라스틱으로 만든 가짜였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구한테 선물받은 목걸이 예쁘던데 왜 안 하고 다녀?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
움직일 때마다 긴 목걸이가 거치적거치적 몸에 닿아 신경이 쓰인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 목에 화려한 목걸이를 걸고 손에는 커다란 반지를 끼고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보석 상자에 들어 있는 동그란 진주 구슬 목걸이정말 예뻤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 죽은 아내가 아끼던 목걸이를 딸에게 물려주면서 귀중히 간직하라고 당부했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 목걸이 :
    1. dây chuyền

Cách đọc từ vựng 목걸이 : [목꺼리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.