Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 게다
게다1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : thêm vào, lại còn
그러한 데다가.
Cộng thêm vào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그래. 남을 돕는 것이 비록 쉬운 일은 아니지만 값비싼 경험이 될 게다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소에게 먹이로 주려고 모아 둔 게다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 늦잠을 잤는데 게다 차까지 많이 밀리는 바람에 늦었어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 공부도 잘하고 게다 얼굴까지 잘생겨 여자들한테 인기많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 오고 게다 천둥 번개까지 치는 바람소풍 취소됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비서 책상 위에 우편함이 있으니 게다 두세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아가씨한테 보낼 편지가 있으면 게다 넣어서 저한테 주세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 그 물건은 잘 보관할 테니 게다 놔두거라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가지고 온 서류게다 올려놓고 가세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게다 :
    1. thêm vào, lại còn

Cách đọc từ vựng 게다 : [게다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.