Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 까슬까슬
까슬까슬
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách ram ráp, một cách xù xì, một cách bờm xờm, một cách lởm chởm
피부나 물건의 겉면이 매끄럽지 않고 거친 모양.
Hình ảnh bề mặt đồ vật hoặc da thô ráp, không nhẵn nhụi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
굵다란 삼베로 짠 저고리는 시원하긴 했지만 까슬까슬했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까슬까슬 시원하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까슬까슬 만져지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까슬까슬 마르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까슬까슬 느껴지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까슬까슬 거칠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짧게 밀었던 머리다시 자라 까슬까슬 만져졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜 노동으로 인부손등까슬까슬 거칠었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까슬까슬 :
    1. một cách ram ráp, một cách xù xì, một cách bờm xờm, một cách lởm chởm

Cách đọc từ vựng 까슬까슬 : [까슬까슬]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.