Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 겁탈
겁탈
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cưỡng đoạt
위협해서 강제로 빼앗음.
Việc uy hiếp cưỡng chế tước đoạt.
2 : sự cưỡng dâm
위협해서 강제로 성관계를 맺음.
Việc uy hiếp cưỡng ép quan hệ tình dục.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
미성년자를 겁탈을 한 이 씨에게 중형 내려졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겁탈을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겁탈일삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겁탈 시도하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겁탈막다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겁탈 일어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 민족외적폭력겁탈에도 굴하지 않고 나라를 지켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수도가 함락되자 적군겁탈 피해 시민들은 피난 떠났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게에 쳐들어와 겁탈을 하던 불량배들을 경찰 체포하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겁탈을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
겁 - 劫
kiếp
sự cưỡng đoạt
2
sự cưỡng dâm
탈하다
cưỡng đoạt
탈 - 奪
đoạt
sự cướp đoạt, sự cướp bóc, sự chiếm đoạt
당하다
bị cướp đoạt, bị cướp bóc, bị chiếm đoạt
하다
cướp đoạt, cướp bóc, chiếm đoạt
sự cưỡng đoạt
2
sự cưỡng dâm
하다
cưỡng đoạt
sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt
cảm giác bị tước đoạt, cảm giác bị cưỡng đoạt
되다
bị tước đoạt, bị cưỡng đoạt
하다
tước đoạt, cưỡng đoạt
sự bóc lột, sự khai thác
kẻ bóc lột, kẻ khai thác
하다
bóc lột, khai thác
sự cưỡng đoạt, sự tước đoạt
당하다
bị cưỡng đoạt, bị tước đoạt
되다
bị cưỡng đoạt, bị tước đoạt
하다
cưỡng đoạt, tước đoạt
sự lại lấy lại, sự lại giành lại
sự tranh đoạt
trận chiến tranh đoạt
sự đánh cắp, sự ăn cắp
취당하다
bị cướp đoạt
취하다
đánh cắp, ăn cắp
sự giành lại, sự chiếm lại, sự giật lại
환되다
được trả về, được quay về
환하다
giành lại, chiếm lại, giật lại
sự cướp, sự đoạt, sự tranh đoạt
하다
cướp, đoạt, tranh đoạt
sự cướp bóc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겁탈 :
    1. sự cưỡng đoạt
    2. sự cưỡng dâm

Cách đọc từ vựng 겁탈 : [겁탈]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.