Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 곤욕
곤욕
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự sỉ nhục, sự lăng mạ, cực hình, nỗi khó khăn
심한 모욕이나 참기 힘든 일.
Việc khó chịu đựng hay sự sỉ nhục một cách nghiêm trọng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술을 못하는 지수에게는 술을 권하는 회식 자리가 늘 곤욕이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤욕을 치르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤욕 당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤욕을 느끼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤욕겪다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳 농민들은 한 해 농사 망쳐 곤욕을 치르고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 대답하 곤란한 개인적인 질문에 곤욕스러운 표정을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장모님께서 나에게 주시음식들을 다 먹느라 정말 곤욕스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
에 대한 안 좋은 이야기학교에 떠돌아 곤욕을 치렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
곤 - 困
khốn
cảnh khốn cùng
고히
một cách khốn khổ, một cách khốn khó
sự khốn cùng
2
sự khốn khó
궁하다2
bế tắc, khó khăn
궁히
một cách khốn cùng
궁히2
một cách khốn cùng
sự khó khăn, sự trở ngại
sự sỉ nhục, sự lăng mạ, cực hình, nỗi khó khăn
욕스럽다
cảm thấy bị sỉ nhục, cảm thấy bị lăng mạ, thật khó khăn, thật gay go, thật là một cực hình
하다
mệt nhọc, mệt lử
sự khó xử, bối rối
혹스럽다
khó xử, khó giải quyết
một cách mệt mỏi
2
một cách say sưa, một cách sâu
bệnh mùa xuân, chứng uể oải (vào mùa xuân)
sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
하다
mệt mỏi, mệt nhọc
하다
mệt nhọc, mệt lử
một cách mệt lử, một cách rũ rượi, một cách mệt nhoài
chứng căng da bụng chùng da mắt, chứng ăn no thì buồn ngủ
욕 - 辱
nhục
sự sỉ nhục, sự lăng mạ, cực hình, nỗi khó khăn
스럽다
cảm thấy bị sỉ nhục, cảm thấy bị lăng mạ, thật khó khăn, thật gay go, thật là một cực hình
(sự) bị sỉ nhục, (sự) bị làm nhục
cảm giác bị sỉ nhục, cảm giác nhục nhã
sự bị sỉ nhục, sự nhục nhã
nhục nhã, bị nhục
sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự xúc phạm
cảm giác bị sỉ nhục, cảm giác bị lăng mạ
당하다
bị lăng mạ, bị sỉ nhục, bị xúc phạm
có tính sỉ nhục, có tính lăng mạ
có tính sỉ nhục, có tính lăng mạ
tội lăng mạ, tội sỉ nhục
하다
lăng mạ, sỉ nhục
sự lấy lại danh dự đã mất, sự rửa nhục
trận đấu rửa nhục
sự ô nhục, sự sỉ nhục
쟁이
kẻ tục tĩu, người hay chửi bậy
지거리
lời nói tục chửi bậy, lời văng tục
sự lăng mạ, sự chửi rủa
질하다
lăng mạ, chửi rủa
sự nhẫn nhục
sự sỉ nhục
cảm giác bị sỉ nhục
스럽다
sĩ nhục, nhục nhã
tính sỉ nhục
mang tính sỉ nhục
sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự xúc phạm
2
sự hãm hiếp
하다
lăng mạ, sỉ nhục, xúc phạm
tiếng chửi mắng
2
sự chửi mắng, sự chửi bới
3
sự xấu hổ, sự tủi nhục
4
vất vả, khó khăn
되다
đáng xấu hổ, bị nhục nhã
먹다
bị mắng chửi, bị chửi bới
먹다2
bị mắng nhiếc, bị dè bỉu
보다
bị nghe chửi, bị chê bai, phải nghe lời đàm tiếu
보다2
chịu cay đắng, chịu cực khổ
보이다
làm mất mặt, làm hổ danh
보이다2
đày đọa, làm khó dễ
lời chửi bới, lời chửi rủa, lời mắng nhiếc
mang tính sỉ nhục

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곤욕 :
    1. sự sỉ nhục, sự lăng mạ, cực hình, nỗi khó khăn

Cách đọc từ vựng 곤욕 : [고ː뇩]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.