Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 묘기
묘기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tài năng kỳ diệu, kỹ năng xuất chúng
매우 뛰어나고 훌륭한 재주.
Tài năng rất xuất sắc và nổi trội.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
묘기 감탄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관객들은 서커스 단원공중 묘기에 감탄하여 박수를 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관객들은 서커스 단원고공에서 줄타기를 하는 묘기 숨죽이고 바라보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공중에서 그네를 타는 곡마단묘기사람들 손에 땀을 쥐게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡예사가 묘기 부리다 잘못하여 떨어졌으나 그물망 위로 떨어져 다치지는 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 수족관에서 묘기 부리는 돌고래를 보는 것을 무척이나 좋아했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
묘기 펼치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
묘기 선보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
묘기 부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 技
kĩ , kỹ
개인
kỹ thuật cá nhân
격투
môn thể thao võ thuật
trận thi đấu, việc thi thố
sân vận động, trường đua, đấu trường
하다
thi đấu, thi thố, tranh tài, đọ sức
kỹ năng cao
kỹ năng, kỹ xảo
kỹ thuật, kỹ xảo
kỹ năng cơ bản
người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
2
kỹ sư, kỹ thuật viên
술공
công nhân kỹ thuật
술력
khả năng kỹ thuật, năng lực kỹ thuật
술자
kỹ sư, kỹ thuật viên
술적
tính kỹ thuật
술적2
tính tài nghệ, việc tính khéo léo
술적
mang tính kỹ thuật
술적2
mang tính tài nghệ, mang tính khéo léo
술직
nghề kỹ thuật, việc kỹ thuật
술진
tập thể chuyên gia kỹ thuật, nhóm kỹ thuật viên, đoàn chuyên gia kỹ thuật
kỹ nghệ
tài năng kỳ diệu, kỹ năng xuất chúng
sự diễn xuất
khả năng diễn xuất
diễn viên
Nhóm người diễn xuất giỏi
운동 경
sự thi đấu thể thao, cuộc thi đấu, trận thi đấu
tạp kỹ
2
cờ bạc linh tinh
sở trường
주특
năng khiếu chính, kỹ năng đặc biệt, năng lực đặc biệt
촬영
thợ quay phim, thợ chụp hình
친선 경
cuộc thi đấu hữu nghị
năng khiếu, khả năng đặc biệt
học sinh tài năng, học sinh năng khiếu
trận bóng
종목
Các môn bóng
công nhân kỹ thuật
sự tinh xảo, sự khéo léo, tài khéo
교적
tính tinh xảo, tính tinh tế, tính khéo léo
교적
mang tính tinh xảo, mang tính tinh tế, có tính khéo léo
능공
người lao động có tay nghề, nhân viên kỹ thuật, lao động lành nghề
능직
công việc chuyên môn, kỹ thuật
tài năng, tài nghệ
kỹ thuật mới
thực hành
운전
tài xế lái xe
육상 경
thi đấu điền kinh
주색잡
cờ bạc rượu chè gái gú
주특
năng khiếu chính, kỹ năng đặc biệt, năng lực đặc biệt
묘 - 妙
diệu
하다
khéo léo, tinh xảo, tài tình
하다2
tinh xảo, tinh tế
một cách khéo léo, một cách tinh xảo
2
một cách tinh xảo, một cách tinh tế
하다
kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
điểm ưu tú, cách tuyệt hảo, điều kỳ diệu
tài năng kỳ diệu, kỹ năng xuất chúng
tuổi đôi mươi
sự hấp dẫn lạ thường, sự tuyệt diệu
kỹ xảo, tuyệt chiêu
diệu kế, tuyệt chiêu, cao tay ấn
2
cao thủ, chuyên gia
2
nước cờ cao thủ
phương án hay, phương án xuất sắc
thuốc đặc hiệu, phương thuốc đặc trị
2
thuốc đặc hiệu, phương thuốc đặc trị
mưu kế tuyệt hảo, tuyệt chiêu, kế sách hay
하다
kì diệu, khác lạ, khác thường
하다2
kì lạ, lạ lùng
하다2
tuyệt diệu, diệu kì
하다
kì lạ, thần kì
một cách kì lạ, một cách thần kì
하다
thâm thuý, sâu sắc, uyên thâm
기기하다
lạ lùng, khác thường
하다
thần kì, kì diệu, diệu kì
하다
tuyệt vời, xuất chúng, phi thường

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 묘기 :
    1. tài năng kỳ diệu, kỹ năng xuất chúng

Cách đọc từ vựng 묘기 : [묘ː기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.