Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 굴절
굴절
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự uốn cong, sự gập cong
휘거나 꺾임.
Sự gập lại hay uốn cong.
2 : sự thay đổi, sự biến đổi
사실이나 생각, 의미 등이 어떤 영향을 받아 본래의 모습과 달라짐.
Sự thật, suy nghĩ hay ý nghĩa bị thay đổi khác với hình ảnh vốn có do chịu một ảnh hưởng nào đó.
3 : sự khúc xạ
물이나 렌즈 등을 만나는 경계면에서 빛이나 소리 등의 진행 방향이 바뀌는 것.
Hướng đi của những thứ như âm thanh, ánh sáng tại bề mặt tiếp xúc với nước hay thấu kính bị thay đổi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
굴절 일으키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴절겪다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴절생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴절되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 김 기자는 제가 한 말을 굴절 시켜 보도해 국민들에게 많은 오해 불러일으켰습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령은 자신의사굴절 없이 집행할 수 있는 사람총리로 뽑았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개혁적인 개편구체적 시행 과정에서 적잖은 논란굴절예상된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴절을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴절을 시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴절되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
굴 - 屈
khuất , quật
chỗ khúc quanh, chỗ uốn khúc, chỗ khúc lượn
2
sự thăng trầm
sự khuất phục
복되다
bị khuất phục, bị thua, chịu thua
복시키다
làm cho khuất phục
(sự) bị sỉ nhục, (sự) bị làm nhục
욕감
cảm giác bị sỉ nhục, cảm giác nhục nhã
욕적
sự bị sỉ nhục, sự nhục nhã
욕적
nhục nhã, bị nhục
sự uốn cong, sự gập cong
2
sự thay đổi, sự biến đổi
2
sự khúc xạ
절되다
bị cong, bị gập
절되다2
bị thay đổi, bị biến dạng
절되다2
bị khúc xạ sự khúc xạ
절시키다
làm cong, làm gập lại
절시키다2
làm biến dạng, làm thay đổi
절하다2
thay đổi, biến dạng
sự khuất phục, sự quy phục
종적
tính quy phục
종적
mang tính phục tùng, mang tính quy phục
종하다
phục tùng, quy phục
sự đứng đầu, sự vượt trội
하다
khuất phục, phục tùng
sự bất khuất
하다
khúm núm, hèn hạ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굴절 :
    1. sự uốn cong, sự gập cong
    2. sự thay đổi, sự biến đổi
    3. sự khúc xạ

Cách đọc từ vựng 굴절 : [굴쩔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.