Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끝내다
끝내다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : kết thúc, chấm dứt, ngừng
일을 마지막까지 이루다.
Đến cuối cùng hoàn thành được công việc.
2 : kết thúc, chấm dứt
정해진 기간을 모두 보내다.
Trải qua hết tất cả thời gian đã định.
3 : kết thúc, chấm dứt
관계를 끊다.
Cắt đứt mối quan hệ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가까스로 끝내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
프로젝트끝내기까지 많은 난관 가로놓여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 일을 진행하는 데 많은 어려움 가로놓여 있어서 성공적으로 끝낼 자신없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 오늘 모든 힘든 일을 끝내기분 날아갈 듯이 가벼웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뿐하게 끝내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 정시에 일을 끝내고 퇴근하기 위해 하루 종일 가열차게 일했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들은 가을 추수 끝내고 가을보리심기 위해 밭을 갈았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 일이 실패할 경우를 가정해 모든 준비를 완벽하게 끝냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간단히 끝내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끝내다 :
    1. kết thúc, chấm dứt, ngừng
    2. kết thúc, chấm dứt
    3. kết thúc, chấm dứt

Cách đọc từ vựng 끝내다 : [끈내다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.