Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 덩실
덩실
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (nhảy múa) tưng bừng
신이 나서 팔다리와 어깨를 흔들며 춤을 추는 모양.
Hình ảnh lắc lư vai và tay chân, nhảy múa vì vui thích.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경로잔치의 할아버지 할머니들은 음악에 맞춰 춤을 덩실덩실 추셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 구성진 민요 가락에 맞추어 덩실덩실 춤을 추셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 합격 소식을 듣고 기쁨에 겨워서 덩실덩실 춤을 추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 아들시험 합격하몹시 기쁜 나머지으로 나가 덩실덩실 춤을 추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덩실 춤을 추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덩실 어깨춤추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 할머니기분 좋은 일이 있으면 어깨춤덩실 춰진다고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손자의 대학 합격 소식할머니덩실 어깨춤을 추셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
흥에 겨웠던지 나도 모르게 덩실 춤을 추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덩실 :
    1. nhảy múa tưng bừng

Cách đọc từ vựng 덩실 : [덩실]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.