Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그끄제
그끄제1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hôm kìa
오늘로부터 사흘 전의 날.
Ba ngày trước tính từ ngày hôm nay.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
내가 그끄제한국을 떠났으니 한국을 떠난 지도 벌써 사흘이나 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그끄제아버지 생신이라 오랜만가족들과 모여 밥을 함께 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그끄제 낮부터 지금까지 사흘 동안 한숨도 안 자고 공부를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그끄제 먹은 음식잘못되었는지 나는 삼 일 동안 내내 배가 아팠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 그끄제 서울을 떠났지만 사흘이 지난 지금 여기오지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그끄제 오신 할아버지 우리 집에서 이틀 머무르고 어제 집에 가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그끄제 사람을 불러서 고쳤어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그끄제 :
    1. hôm kìa

Cách đọc từ vựng 그끄제 : [그끄제]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.