Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 분말
분말1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bột
딱딱한 물건을 몹시 잘게 부수거나 갈아서 만든 것.
Thứ được làm từ việc xay hay nghiền vật cứng ra thật nhuyễn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과립형 카레기존분말 카레보다 물에 잘 녹아 요리하기 편리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분말 미세하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사분유 제품분말아주 미세하고 부드러워서 차가운 물에도 잘 녹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분말타다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분말을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분말내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분말부드럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분말 미세하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분말곱다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
천연 코코아 분말 연한 갈색을 띤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
말 - 末
mạt
phần kết luận, phần kết thúc
구한
hậu kỳ Joseon
cuối kỳ
고사
kỳ thi cuối kỳ
시험
kỳ thi cuối kỳ
cuối (kì, học kì, năm, thời kì...)
khoảng cuối, chừng cuối
cuối kỳ, cuối thời kỳ, giai đoạn cuối
cuối đời
2
cuối thời kì, cuối thời
đoạn cuối
2
chức cỏn con
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
phần kết
malbok; ngày nóng Mal-bok
chỗ cuối, ghế cuối
2
cấp bậc thấp nhất, vị trí thấp nhất
sự tận thế
giai đoạn cuối, thời kỳ cuối
ngày cuối tháng
ngoại biên, đầu, mút, đỉnh, chóp
초 신경
thần kinh ngoại biên
초적
sự vặt vãnh, thứ yếu
초적2
sự tầm thường
초적
mang tính vặt vãnh, mang tính thứ yếu
초적2
mang tính tầm thường
미관
chân đầu sai, chân sai vặt, vô danh tiểu tốt
선어 어미
vĩ tố tiền kết thúc
어미
vĩ tố cuối từ
cuối tháng
cuối tuần
여행
du lịch cuối tuần
tinh bột
2
chất hiđrat cacbon
가루
bột, tinh bột
hồ bột, hồ dán
thiết bị đầu cuối
cơn quằn quại giãy chết, cơn đau hấp hối
마적
tính giãy chết, tính quằn quại
마적
mang tính giãy chết, mang tính quằn quại
장치
thiết bị đầu cuối
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
đầu đuôi
2
chính phụ
세기
cuối thế kỷ
세기2
lúc tận thế, thời suy vong
bản kiểm điểm, bản tường trình
cuối năm
연시
năm hết tết đến
정산
quyết toán cuối năm
toàn bộ quy trình, toàn bộ sự việc
bản tường trình
đoạn kết, kết cục, màn kết thúc
thuyết mạt thế, thế mạt luận

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 분말 :
    1. bột

Cách đọc từ vựng 분말 : [분말]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.