Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 어느
어느1
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : nào
여럿 중에서 어떤.
Nào đó trong nhiều thứ.
2 : nào đó
확실하지 않거나 분명하게 말할 필요가 없는 사물, 사람, 때, 곳 등을 가리키는 말.
Từ chỉ sự vật, người, thời điểm, nơi chốn… không chắc chắn hoặc không cần nói rõ.
3 : nào
어떤 것이든지.
Bất kể là cái nào.
4 : bấy nhiêu, chừng nào, cỡ nào
얼마쯤, 조금. 또는 정도나 수, 양이 얼만큼 되는지 물을 때 하는 말.
Chừng bấy nhiêu, một chút. Hoặc nói khi hỏi mức độ, số hay lượng được bao nhiêu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어느 구름속에 비가 들었는지 누가 알아
Nhũng đám mây kia mưa lúc nào ai biết 
현재로서는 어느 후보 확신하기 어려운 가변적 상황이라고 보는 것이 맞을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 철봉 위로 가볍게 뛰어 오르더니 어느 철봉 매달려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 늘 나와 어느 정도 간격을 두면서 친해지려 하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숲 속을 걷고 있는데 어느 순간 뱀이 내 발목을 감고 있는 것이 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어느새 그의 팔이 나의 허리를 감아 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 늘 나와 어느 정도 간격을 두면서 친해지려 하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숲 속을 걷고 있는데 어느 순간 뱀이 내 발목을 감고 있는 것이 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어느새 그의 팔이 나의 허리를 감아 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 어느 :
    1. nào
    2. nào đó
    3. nào
    4. bấy nhiêu, chừng nào, cỡ nào

Cách đọc từ vựng 어느 : [어느]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.