Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 내시
내시1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nội thị, hoạn quan, quan hoạn, thái giám
옛날에 궁궐에서 임금의 시중을 들던, 거세된 남자.
Người đàn ông bị thiến có nhiệm vụ hầu hạ và chăm sóc vua trong cung vào thời xưa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
언니가 집에 늦게 들어와 어머니께서 혼을 내시는데 오빠가 가세를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내시가 왕의 권세를 믿고 거드름 피워 많은 이들의 미움을 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내시 마치이라도 된 양 거들먹거리며 돌아다니는 모양이 꼴사납다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내시가 왕의 암살 계획했다던데 사실인가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 지수 부모님께서 화를 내시결혼 말렸다더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격월 회비니까 다다음 달에 내시면 돼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내는 화를 내시어머니의 말에 그만 표정 굳어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘에는 수면 내시으로 통증이 극소화되어 검사를 받기 좋아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 시대에는 스스로 남근고환을 잘라 내고 내시가 되는 경우도 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
임금의 시중을 드는 내시라는 직책을 가진 사람란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 내시 :
    1. nội thị, hoạn quan, quan hoạn, thái giám

Cách đọc từ vựng 내시 : [내ː시]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.