Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 갈취하다
갈취하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cướp bóc, trấn lột
위협하여 남의 것을 강제로 빼앗다.
Uy hiếp và cưỡng đoạt cái của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
현금을 갈취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
재산을 갈취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이익을 갈취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금품을 갈취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 이 남성주로 반지시계 등의 값비싼 물건을 갈취했다고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불량배 어린 학생들을 협박해 상습적으로 돈을 갈취했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강도가 지나가시민현금을 갈취하고 도망갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현금을 갈취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
재산을 갈취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
갈 - 喝
hát , hạt , ái , ới
sự cổ vũ, sự hoan hô
sự cướp bóc, sự trấn lột
취하다
cướp bóc, trấn lột
sự uy hiếp, sự đe dọa, sự hăm dọa
2
lời dối trá
치다
uy hiếp, hăm dọa, đe dọa
치다2
dối trá, gian dối
하다
uy hiếp, hăm dọa, đe dọa
하다2
dối trá, gian dối
박수
sự vỗ tay tán thưởng, sự vỗ tay tán dương
sự quát mắng, sự la mắng, lời la mắng
하다
quát mắng, la mắng
취 - 取
thủ , tụ
sự cướp bóc, sự trấn lột
하다
cướp bóc, trấn lột
sự ghi điểm trước, sự ghi bàn trước, sự đạt trước
하다
đạt trước, ghi điểm trước, ghi bàn trước
sự hấp thụ, sự hấp thu
되다
được hấp thụ
sự tiếp nhận
người nhận
2
người nhận, người thụ hưởng, người hưởng lợi
sự giành được
하다
giành được
sự xúc tiến, sự tiến triển
độ xúc tiến, tính tiến triển
tính tiến triển, tính xúc tiến
mang tính tiến triển, mang tính tiến bộ
sự khai thác, sự đánh bắt, sự hái lượm, sự thu gom
2
sự thu thập, sự sưu tầm, sự sưu tập
되다
được khai thác, được hái lượm, được đánh bắt
되다2
được thu thập
하다
khai thác, đánh bắt, hái lượm
하다2
thu thập, sưu tầm
sự nghe, sự lắng nghe
tỉ lệ thính giả, tỉ lệ nghe đài
thính giả, bạn nghe đài
하다
nghe, lắng nghe
sự sử dụng, sự giao dịch, sự kinh doanh, sản phẩm dùng trong giao dịch
2
sự cư xử, sự xử lí
급당하다
bị cử xử, bị xử lí
급되다
được giao dịch, được sử dụng
급되다2
được cử xử, được xử lí
급하다
giao dịch, sử dụng
급하다2
cử xử, xử lí
sự có được, sự lấy được
득세
thuế trước bạ
득하다
có được, lấy được
sự dùng hay bỏ, sự tuyển chọn
사선택
sự tuyển chọn, sự chọn lựa
사선택하다
tuyển chọn, chọn lựa
sự hủy bỏ
소되다
bị hủy bỏ
sự đánh cắp, sự ăn cắp
당하다
bị cướp đoạt
하다
đánh cắp, ăn cắp
sự lấy tin, sự lấy thông tin
sự bóc lột, sự bòn rút, sự lợi dụng
되다
bị bóc lột, bị bòn rút, bị lợi dụng
하다
bóc lột, bòn rút, lợi dụng
sự lấy tin, sự lấy thông tin
재 기자
phóng viên lấy tin, phóng viên tác nghiệp
재원
nguồn thông tin
재진
nhóm lấy tin, đội ngũ phóng viên
재하다
lấy tin, lấy thông tin
sự điều tra, sự tra hỏi
조관
điều tra viên
조실
phòng điều tra, phòng tra hỏi
조하다
điều tra, tra hỏi
sự từ bỏ, sự rút lại đơn
하다
Chọn, áp dụng
하다3
Chọn, có
하다4
Làm, thực hiện
하다5
Mượn, vay
하하다
từ bỏ, rút lại đơn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갈취하다 :
    1. cướp bóc, trấn lột

Cách đọc từ vựng 갈취하다 : [갈취하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.