Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게맛살
게맛살
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chả bột hương cua
녹말과 생선살을 이용하여 게살의 맛이 나도록 가공하여 만든 식품.
Thực phẩm làm bằng cách dùng tinh bột và cá để chế biến cho có hương thịt của cua.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 마요네즈 버무린 게맛살을 넣어서 샌드위치를 만들어 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게맛살찢다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게맛살썰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게맛살먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 도시락으로 게맛살과 햄, 단무지 등을 넣고 만든 김밥을 싸 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 마요네즈 버무린 게맛살을 넣어서 샌드위치를 만들어 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사실은 게맛살로 만든 것인데 맛이 괜찮은가 보네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게맛살 :
    1. chả bột hương cua

Cách đọc từ vựng 게맛살 : [게맏쌀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.