Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고무줄놀이
고무줄놀이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gomujulnoli;trò chơi nhảy dây
주로 여자 아이들이 노래를 부르며 팽팽하게 당긴 고무줄을 다리로 뛰어넘는 놀이.
Trò chơi dành cho các em gái, vừa hát vừa nhảy qua sợi dây cao su kéo căng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
끝까지 발이 줄에 걸리지 않는 사람고무줄놀이에서 이긴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자아이들은 노래 박자에 맞춰 고무줄놀이를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄놀이열심이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄놀이에 발이 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄놀이를 하러 모이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄놀이를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄놀이 즐기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네 친구들과의 고무줄놀이 열중하다 보면 해가 지는 줄도 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짓궂은 남자애가 여자애들의 고무줄놀이방해를 놀았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 편을 갈라서 고무줄놀이를 하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고무줄놀이 :
    1. Gomujulnoli;trò chơi nhảy dây

Cách đọc từ vựng 고무줄놀이 : [고무줄로리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.