Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 껌벅하다
껌벅하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chớp nháy, nhấp nháy
큰 불빛이 잠깐 어두워졌다 밝아지다. 또는 그렇게 되게 하다.
Ánh sáng lớn chợt tối đi rồi lại sáng lên. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
2 : chớp mắt, nháy mắt
큰 눈이 잠깐 감겼다 뜨이다. 또는 그렇게 되게 하다.
Mắt to chợt nhắm vào rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
선생님의 설명을 이해하지 못한 학생들은 눈만 껌벅껌벅하고 앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
로봇사람처럼 눈을 껌벅껌벅한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈을 껌벅껌벅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껌벅껌벅하며 바라보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형광등이 껌벅껌벅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전등이 껌벅껌벅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불빛이 껌벅껌벅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로등이 껌벅껌벅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 껌벅껌벅하는 현관백열등새것으로 바꾸셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 껌벅하다 :
    1. chớp nháy, nhấp nháy
    2. chớp mắt, nháy mắt

Cách đọc từ vựng 껌벅하다 : [껌버카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.