Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고용자
고용자2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người làm thuê, người được tuyển dụng, nhân viên
돈을 받고 남의 일을 해 주는 사람.
Người làm việc cho người khác và nhận tiền từ người ấy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고용자 착취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자임금주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자 시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자입장에서는 노동자가 돈을 적게 받고 일을 많이 하는 것이 유리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자가게손님 많아지자 일하는 점원 늘렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자 자르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자 시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자 부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자내쫓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용자 일하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 雇
cố
việc thuê lao động, sử dụng lao động
용되다
được thuê làm, được thuê việc
용살이
cuộc sống làm thuê
용살이2
cuộc sống ở đợ, kiếp ở đợ
용원
người được thuê
용원2
công chức đặc thù được tuyển làm những việc đơn giản
용인
nhà tuyển dụng, chủ
용인
người được thuê
용자
người tuyển dụng, người thuê mướn
용자
người làm thuê, người được tuyển dụng, nhân viên
용주
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
용하다
thuê mướn lao động, tuyển lao động
sự sa thải, sự đuổi việc
되다
bị sa thải, bị đuổi việc
하다
sa thải, đuổi việc
용 - 傭
dong , dung , dũng
살이
cuộc sống làm thuê
살이2
cuộc sống ở đợ, kiếp ở đợ
người được thuê
2
công chức đặc thù được tuyển làm những việc đơn giản
người được thuê
người làm thuê, người được tuyển dụng, nhân viên
sự dùng lính đánh thuê, sự dùng lính tay sai, lính đánh thuê, lính tay sai
công nhật, sự đi làm công nhật
nghề làm công nhật, việc làm công nhật, việc làm công ăn lương theo ngày

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고용자 :
    1. người làm thuê, người được tuyển dụng, nhân viên

Cách đọc từ vựng 고용자 : [고용자]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.