Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겨울나무
겨울나무
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cây mùa đông
겨울이 되어 앙상하게 나뭇가지만 남은 나무.
Cây chỉ còn có cành trơ trụi khi mùa đông đến.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
봄이 되자 겨울 내내 얼어 있던 겨울나무새싹 올라온다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어느 겨울날 잎이 다 떨어져 버린 겨울나무들이 거리에 서 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벌거벗은 겨울나무 가지들이 빼곡히 겹쳐져 덮인 산등성이를 가르는 강렬한 윤곽선을 만들어 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겨울나무 :
    1. cây mùa đông

Cách đọc từ vựng 겨울나무 : [겨울라무]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.